Trang chủ › Công cụ › Từ điển giấy tờ Nhật › マイナンバー
マイナンバー
マイナンバー · mai nanbā

マイナンバー: mã số cá nhân là gì

Là gì

Dãy số 12 chữ số mà mọi cư dân đều được cấp, dùng cho thuế, bảo hiểm xã hội và các trợ cấp.

Khi nào gặp

Công ty yêu cầu khi vào làm; ngân hàng yêu cầu khi mở tài khoản gửi tiền về nước.

Phải làm gì

Chỉ cho công ty, ngân hàng và cơ quan nhà nước biết. Đừng gửi qua tin nhắn hay đăng lên mạng.

Từ liên quan

マイナンバーカードthẻ My Number住民票giấy chứng nhận cư trú

Giải thích chung, để tham khảo. Quy định và số tiền có thể thay đổi: hãy xác nhận với cơ quan phụ trách.

Công cụ tự phục vụ. Kết quả chỉ là ước tính theo bảng tính chính thức, không thay thế hướng dẫn của cơ quan nhà nước phụ trách.
Tất cả công cụ · fred@togolog.jp · kakuteieasy.jp