Trang chủ › Công cụ › Từ điển giấy tờ Nhật › 雇用保険
雇用保険
こようほけん · koyō hoken

雇用保険: bảo hiểm việc làm là gì

Là gì

Bảo hiểm trả trợ cấp cho người mất việc và người nghỉ để chăm con. Áp dụng cho người làm từ 20 giờ trở lên mỗi tuần. Thường gọi là bảo hiểm thất nghiệp.

Khi nào gặp

Trên bảng lương, ghi là 雇用保険料.

Phải làm gì

Kiểm tra xem khoản trừ có xuất hiện không. Không có thì không có bảo hiểm thất nghiệp.

Tính bảo hiểm thất nghiệp (失業保険)

Từ liên quan

失業保険bảo hiểm thất nghiệp離職票giấy thôi việc育児休業給付金trợ cấp nghỉ chăm con

Giải thích chung, để tham khảo. Quy định và số tiền có thể thay đổi: hãy xác nhận với cơ quan phụ trách.

Công cụ tự phục vụ. Kết quả chỉ là ước tính theo bảng tính chính thức, không thay thế hướng dẫn của cơ quan nhà nước phụ trách.
Tất cả công cụ · fred@togolog.jp · kakuteieasy.jp