Trang chủ › Công cụ › Từ điển giấy tờ Nhật › 手取り
手取り
てどり · tedori

手取り: lương về tay là gì

Là gì

Số tiền vào tài khoản sau khi trừ các khoản. Thường vào khoảng 75% đến 85% lương tổng.

Khi nào gặp

Ở dòng cuối của bảng lương, ghi là 差引支給額.

Phải làm gì

Hãy dùng số này, chứ không phải lương tổng, để tính tiền nhà và tiền gửi về nước.

Tính lương về tay (手取り)

Từ liên quan

総支給額lương tổng控除khoản trừ hoặc khấu trừ給与明細bảng lương

Giải thích chung, để tham khảo. Quy định và số tiền có thể thay đổi: hãy xác nhận với cơ quan phụ trách.

Công cụ tự phục vụ. Kết quả chỉ là ước tính theo bảng tính chính thức, không thay thế hướng dẫn của cơ quan nhà nước phụ trách.
Tất cả công cụ · fred@togolog.jp · kakuteieasy.jp