Trang chủ › Công cụ › Từ điển giấy tờ Nhật › 住民税
住民税
じゅうみんぜい · jūminzei

住民税: thuế thị dân là gì

Là gì

Thuế của tòa thị chính và của tỉnh đánh trên thu nhập năm trước, khoảng 10%. Thu từ tháng 6 đến tháng 5 với người đang sống ở Nhật vào ngày 1 tháng 1.

Khi nào gặp

Trên bảng lương, hoặc trong phiếu đóng tiền gửi đến vào tháng 6.

Phải làm gì

Năm đầu ở Nhật không bị thu; sang năm thứ hai thì thư gửi đến. Ai sắp rời Nhật phải đóng hết phần còn thiếu hoặc chỉ định người đại diện nộp thuế (納税管理人).

Giấy này là gì?

Từ liên quan

特別徴収trừ thuế vào lương普通徴収đóng thuế bằng phiếu課税証明書giấy chứng nhận thu nhập và thuế

Giải thích chung, để tham khảo. Quy định và số tiền có thể thay đổi: hãy xác nhận với cơ quan phụ trách.

Công cụ tự phục vụ. Kết quả chỉ là ước tính theo bảng tính chính thức, không thay thế hướng dẫn của cơ quan nhà nước phụ trách.
Tất cả công cụ · fred@togolog.jp · kakuteieasy.jp