Trang chủ › Công cụ › Từ điển giấy tờ Nhật › 有給休暇
有給休暇
ゆうきゅうきゅうか · yūkyū kyūka

有給休暇: nghỉ phép có lương là gì

Là gì

Những ngày nghỉ vẫn có lương, luật bảo đảm sau 6 tháng làm ở công ty. Người làm toàn thời gian bắt đầu với 10 ngày mỗi năm.

Khi nào gặp

Trên bảng lương, ghi là 有休残, và trong nội quy công ty.

Phải làm gì

Hãy xin trước; không cần nêu lý do. Số ngày phép hết hạn sau 2 năm.

Tính nghỉ phép có lương (有給)

Từ liên quan

就業規則nội quy công tyパート・アルバイトlàm bán thời gian

Giải thích chung, để tham khảo. Quy định và số tiền có thể thay đổi: hãy xác nhận với cơ quan phụ trách.

Công cụ tự phục vụ. Kết quả chỉ là ước tính theo bảng tính chính thức, không thay thế hướng dẫn của cơ quan nhà nước phụ trách.
Tất cả công cụ · fred@togolog.jp · kakuteieasy.jp